GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
Ban Thông tin Truyền thông
Tìm theo tin bài Tìm theo tác giả

Danh sách nhân sự BTS GHPGVN tỉnh Sóc Trăng Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)

(PGVN)

Điều 1: Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 16 thành viên Chứng minh Ban Trị sự, 04 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh; 75 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Vini Ya Tha Ro (Tăng Nô) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
------------------
 Số: 220/QĐ.HĐTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 4 năm 2017 


QUYẾT ĐỊNH
V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng
Nhiệm kỳ IX (2017 – 2022)
 
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
 
-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);
-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;
-     Căn cứ công văn số 628/UBND-VX ngày 14/4/2017 của UBND tỉnh Sóc Trăng;
-     Căn cứ đề nghị số 047/ĐN/BTS ngày 26/4/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ IX (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH
 
Điều 1: Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 16 thành viên Chứng minh Ban Trị sự, 04 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh; 75 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Vini Ya Tha Ro (Tăng Nô) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).

Điều 2: Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Sóc Trăng và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
 
Nơi nhận :
- Như điều 2 "để thực hiện”
- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”
- Văn phòng T.176 - VP  T.78
- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV
  tỉnh Sóc Trăng"để biết”
- Lưu VP1 - VP2 
TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
 
(đã ký)
 
Hòa thượng Thích Thiện Nhơn
 
 

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
----------------- 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------- 


DANH SÁCH
BAN TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG
NHIỆM KỲ IX (2017 – 2022)
(Theo Quyết định số : 220/QĐ.HĐTS ngày 28/4/2017)
 
I. CHỨNG MINH BAN TRỊ SỰ:

                        1. Hòa thượng AggaJàti (Dương Nhơn)
                        2. Hòa thượng Thích Giác Thuận (Lương Văn Liêm)
                        3. Hòa thượng Ăngtessôvănhnathê (Dương Dal)
                        4. Hòa thượng Thích Giác Truyền (Phan Đăng Lành)
                        5. Hòa thượng Thích Thiện Sanh (Ngô Văn Từ)
                        6. Hòa thượng Akesmunikosathero (Thạch Sách)
                        7. Hòa thượng Sathispalo (Sơn Suôl)
                        8. Hòa thượng Tenathe (Thạch Sươl)
                        9. Hòa thượng Rakkhita Dhammo (Thạch Huôn)
                        10. Hòa thượng Thích Thiện Thành (Trương Đại Quang)
                        11. Hòa thượng Therapanho (Thạch Thi)
                        12. Hòa thượng Thích Minh Hồng (Lê Văn Hoàng)
                        13. Hòa thượng Thích Trí Huệ (Dương Văn Mẫu)
                        14. Hòa thượng Thích Trí Phát (Cao Văn Chương)
                        15. Hòa thượng Thomesthe (Hồng Kim Phuông)
                        16. Thượng tọa Thích Nhựt Trung (Trần Văn Khuê).    

II. CHỨNG MINH PHÂN BAN NI GIỚI:

                        1. Ni trưởng Thích nữ Hải Minh (Thái Ngọc Xuân)
                        2. Ni trưởng Thích nữ Chơn Từ (Nguyễn Thị Bảy)
                        3. Ni trưởng Thích nữ Huệ Thảo (Trần Thị Huệ Thảo)
4. Ni sư Thích nữ Như Đức (Nhâm Lục). 

III. THÀNH VIÊN BAN TRỊ SỰ:

A. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ:

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Vini Ya Tha Ro

(Tăng Nô)

1942

Trưởng ban Trị sự

 

2.       

TT. Thích Minh Hạnh

(Tô Văn Lập)

1964

Phó Trưởng ban Thường trực BTS,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

3.       

HT. Rătană Panhnhô

(Thạch Sông)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự

 

4.       

HT. Ratana Sôvană

(Kim Rêne)

1951

Phó Trưởng ban Trị sự

 

5.       

TT. Thích Thiện Thạnh

(Nguyễn Văn Tốt)

1952

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

6.       

HT. Sovănh NăPanha

(Trần Kiến Quốc)

1955

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Văn hóa

7.       

HT. Thích Minh Thành

(Nguyễn Văn Chiến)

1953

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Pháp chế

8.       

TT. Thích Nhựt Quang

(Ung Văn Chính)

1964

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

9.       

TT. Thích Minh Phúc

(Huỳnh Tòng Phong)

1957

Phó Trưởng ban Trị sự

10.  

TT. ChanhtsthPanhnha

(Lý Đức)

1967

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Kiểm soát

11.  

TT. Thích Thanh Lập

(Trần Đức Thân)

1968

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

12.  

NT. Thích nữ Huệ Liễu

(Trần Thị Huệ Liễu)

1950

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng Phân ban Ni giới

13.  

ĐĐ. Thích Thiện Nguyện

(Trương Văn Pháp)

1977

Chánh Thư ký Ban Trị sự

14.  

TT. Dhamma Palo

(Trần Văn Tha)

1968

Phó Chánh Thư ký Ban Trị sự

15.  

ĐĐ. Thích Định Hương

(Nguyễn Khương Phụng)

1969

Phó Chánh Thư ký Ban Trị sự,

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

16.  

ĐĐ. Thích Huệ Nghiêm

(Văn Công Luận)

1971

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

17.  

ĐĐ. Thích Trung Túc

(Trần Văn Liêm)

1973

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

18.  

ĐĐ. Thích Minh Quy

(Thích Minh Quy)

1981

Trưởng ban Nghi lễ

19.  

NS. Thích nữ Viên Trung

(Lâm Thị Mỹ Ngọc)

1960

Thủ quỹ Ban Trị sự

20.  

HT. Khan Tắp Pây Dô

(Trần Sia)

1958

Ủy viên Thường trực

21.  

TT. Sachasnonkolranarith

(Thạch Bonl)

1965

Ủy viên Thường trực

22.  

HT. Chê Tă Nát The

(Dương Nê)

1955

Ủy viên Thường trực

23.  

TT. Dutănhennô

(Lâm Sương)

1960

Ủy viên Thường trực

24.  

ĐĐ. Thích Tâm Đạt

(Nguyễn Văn Dũng)

1975

Ủy viên Thường trực

25.  

ĐĐ. Thích Minh Kiến

(Trần Khánh Hiếu)

1982

Ủy viên Thường trực

26.  

ĐĐ. Thích Thiện Minh

(Ung Văn Hiện)

1969

Ủy viên Thường trực

27.  

ĐĐ. Răcmoni Panha

(Lý Hải)

1969

Ủy viên Thường trực

28.  

TT. Thomakalayano

(Lý Văn Hoài)

1967

Ủy viên Thường trực

29.  

TT. Tesaranathero

(Thạch Thươl)

1973

Ủy viên Thường trực

30.  

ĐĐ. Anhtapannho

(Lý Sà Rên)

1959

Ủy viên Thường trực

31.  

ĐĐ. Prumesthero

(Lâm Hiệp)

1959

Ủy viên Thường trực

32.  

SC. Thích nữ Huệ Châu

(Lê Thị Bảo Thơ)

1974

Ủy viên Thường trực

 

B. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

33.  

HT. Thích Minh Thạnh

(Nguyễn Văn Hoàng)

1951

Ủy viên

34.  

TT. Thích Phước Duyên

(Võ Văn Thành)

1969

 

35.  

TT. Thom Măs ThêRo

(Thạch Pích)

1966

 

36.  

TT. A KesRisSô

(Lý Đen)

1964

 

37.  

TT. MuniThêrô

(Thạch Phết)

1960

 

38.  

ĐĐ. Thích Trung Đa

(Trần Văn Quy)

1973

 

39.  

ĐĐ. Thomesthero

(Sơn Hoàng)

1962

 

40.  

ĐĐ. Rolahapanho

(Sơn Phước Lợi)

1977

 

41.  

TT. Thích Lệ Phát

(Thạch Lộc)

1964

 

42.  

ĐĐ. Thích Trung Thạnh

(Ung Văn Thương)

1977

 

43.  

ĐĐ. Sovanhnapanho

(Danh Suông)

1979

 

44.  

ĐĐ. Telakathomo

(Sơn Minh Hiền)

1984

 

45.  

ĐĐ. Thích Phước Sơn

(Nguyễn Minh Sơn)

1970

 

46.  

ĐĐ. Ayuwathekor

(Lâm Sà Kha)

1983

 

47.  

TT. Viridă Panhnho

(Thạch Phô)

1962

 

48.  

ĐĐ. Chôtannhennô

(Liêu Huyền)

1975

 

49.  

TT. Thoma Palo

(Thạch Non)

1948

 

50.  

ĐĐ. Thích Tâm Thành

(Lưu Minh Nhứt)

1975

 

51.  

ĐĐ. Thích Minh Hảo

(Nguyễn Văn Thạnh)

1973

 

52.  

ĐĐ. Thích Thiện Lộc

(Nguyễn Hồng Lịnh)

1987

 

53.  

TT. Thích Minh Thành

(Liêu Minh Trung)

1966

 

54.  

TT. Thích Chiếu Thường

(Lê Hoàng Ba)

1961

 

55.  

ĐĐ. Thích Đức Chiếu

(Nguyễn Minh Quang)

1961

 

56.  

ĐĐ. Kesnapachoto

(Lâm Con)

1983

 

57.  

ĐĐ. Kontaviro

(Sơn Sang)

1977

 

58.  

TT. Sovanhnapanha

(Kim Sua)

1962

 

59.  

ĐĐ. Sockhanpanho

(Sơn Vi Tha)

1980

 

60.  

ĐĐ. Sovannăs Panhnha

(Sơn Thươl)

1970

 

61.  

ĐĐ. Thích Huệ Trọng

(Trần Sơn Thạnh)

1978

 

62.  

ĐĐ. Thích Quảng Trí

(Nguyễn Hoàng Duy)

1979

 

63.  

ĐĐ. Thích Tâm Hòa

(Ung Văn Vẹn)

1987

 

64.  

NS. Thích nữ Như Thuận

(Lý Thị Viễn)

1953

 

65.  

NS. Thích nữ Hiệp Liên

(Nguyễn Thị Gấm)

1965

 

66.  

NS. Thích nữ Minh Hiếu

(Lưu Thị Mỹ Duyên)

1965

 

67.  

SC. Thích nữ Huệ Phúc

(Lưu Mỹ Ngọc)

1972

 

68.  

SC. Thích nữ Huệ Liên

(Lý Thị Lã)

1964

 

69.  

SC. Thích nữ Lệ Viên

(Quách Thị Kim Thu)

1967

 

70.  

SC. Thích nữ Huệ Hà

(Quách Thị Kim Loan)

1983

 

71.  

SC. Thích nữ Huệ Hậu

(Trần Thơm Diệu)

1980

 

72.  

SC. Thích nữ Liên Tâm

(Đàm Thị Thanh)

1971

 

73.  

SC. Thích nữ Huệ Thuận

(Phan Thị Thủy)

 

 

74.  

Cư sĩ Định Phương

(Mã Tố Phương)

1953

 

75.  

Cư sĩ Thiện Quang

(Trần Thanh Xuân)

1952

 

 

 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn


TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ
GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
 
(đã ký)
 
Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

Truy cập phiên bản mobile tại địa chỉ: http://m.phatgiao.org.vn/

Ý kiến phản hồi

Xin vui lòng gõ Tiếng Việt có dấu


 Refresh

Danh sách nhân sự BTS GHPGVN tỉnh Sóc Trăng Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)

Điều 1: Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 16 thành viên Chứng minh Ban Trị sự, 04 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh; 75 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Vini Ya Tha Ro (Tăng Nô) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).
Danh sách nhân sự BTS GHPGVN tỉnh Sóc Trăng Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022) Danh sách nhân sự BTS GHPGVN tỉnh Sóc Trăng Nhiệm kỳ IX (2017 - 2022)
810 700
Điều 1: Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ IX (2017 – 2022), gồm 16 thành viên Chứng minh Ban Trị sự, 04 thành viên Chứng minh Phân ban Ni giới tỉnh; 75 thành viên Ban Trị sự, do Hòa thượng Vini Ya Tha Ro (Tăng Nô) làm Trưởng Ban Trị sự (theo danh sách đính kèm).