tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ a âu theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(阿歐) Phạm: Au. Cũng gọi a ưu, a ủ. A nghĩa là không; U (âu) nghĩa là có. Ở đầu các kinh điển của ngoại đạo, đều có viết hai chữ này. Trái lại, Phật giáo thì dùng hai chữ Như thị để mở đầu. Pháp Hoa văn cú quyển 1 thượng (Đại 34,3 thượng): Đối trị phá trừ hai chữ a âu bất như bất thị của ngoại đạo. [X. Bách Luận sớ Q.thượng phần dưới; Hoa Nghiêm sớ sao Q.1 phần trên; Viên Giác đại sao Q.4 phần trên].

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 Ma-nô-sa 末奴沙 Ưu-ba-ly 優 波 離 á a a á a
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.