tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ á (hoạ) theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

Chỉ cho tiếng kéo thuyền hoặc tiếng la lên khi tìm được món đồ rơi mất. Trong nhà Thiền dùng để chỉ tiếng »Ồ« khi hốt nhiên đại ngộ. Điều Trường Sa Cảnh Sầm trong [i]Thiền tông Cổ Tụng Liên Châu Thông tập[/i] q. 16 (Vạn Tục 115, 96 hạ) ghi: »你 作 麼 生 用? 師 拍 胸 與 一 踏。山 曰:㘞。 – ›[i]Ông dùng như thế nào?‹ Sư thộp ngực đạp cho một đạp. Sơn nói: ›Ồ!‹[/i]«. [i]Thiền Quan Sách Tiến[/i] (Đại 48, 1099 hạ) ghi: »首 座 入 堂 燒 香、打 香 匣 作 聲、忽 然 㘞 地 一 聲、識 得 自 己。– [i]Vị Thủ toạ lên thiền đường thắp nhang, khua hộp nhang phát ra tiếng, thình lình ông ›ồ‹ lên một tiếng, biết ra được chính mình[/i]«.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 Ma-nô-sa 末奴沙 Ưu-ba-ly 優 波 離 á a a á a
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.