tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ a theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3608<一> 悉曇字???(a,短音)。爲悉曇十二韻之一,四十二字門之一,五十字門之一。又作婀、安、頞、菴、曷、㫊、噁、惡、遏。爲阿字五轉之第一轉,故又稱初轉阿字,或無轉阿字。 蓋印度自古以來即普遍研習有關悉曇字母之字義,於佛教中,顯密諸經論疏亦皆廣泛運用,尤以密教,言及真言陀羅尼時,必特別重視悉曇字義之解說。而於悉曇五十字中,阿字爲第一字,此係因凡有開口成聲者,必含有阿字之聲,若離阿字聲,則無一切言說可言,故密教以阿字爲眾聲之母。又悉曇諸字於運筆之初,必打「、」點,此點稱爲阿點,以此表示「阿」亦爲眾字之母。準此,並引申其義,遂謂內外一切之教法皆由阿字所產生,大日經疏卷七又進一步以阿字爲「一切法教之本」,大日經卷二、卷六亦分別歎之爲「真言王」與「一切真言心」。 若就原本之字義而言,阿字含有「無」、「不」、「非」等的否定之意,如大方等大集經卷十海會菩薩品、文殊師利問經卷上等,謂阿字有「無常」之義;北本大般涅槃經卷八舉出不破壞、不流等義;大寶積經卷六十五緊那羅授記品舉出無作、無邊、無分別、無自性、不可思議等諸義;守護國界主陀羅尼經卷九舉出菩提心、法門、無二、法界、法性、自在、法身等七義,稱爲阿字七義;同經卷二又列舉無來、無去、無行、無住、無本性、無根本、無終、無盡等百義之多。又於大品般若經卷五廣乘品詮解四十二字門中之阿字時,釋之爲「一切法初不生」,此一解釋爲大小顯密各種經論所最常見者,尤以密教更以此義爲其教相、事相之根本要義,故「阿字本不生」(梵 akāra-ādyanutpādaḥ)已成慣用術語而散見於密教各類典籍中。 大日經疏卷七基於中論所說之「亦空亦假亦中」及大智度論之「三智一心」,而從「有、空、不生」等三義來解釋「阿字本不生」之理。又大日經卷一住心品、大日經疏卷十四則以阿字爲本初不生之淨菩提心,謂若了知其實義,則亦可如實了知自心。蓋一部大日經之奧旨盡在窮究菩提心之相,故若就其大綱而言,亦可謂整部大日經盡在詮顯阿字之義相。 此外,又以胎藏界大日如來所宣說自內證之法門(即一部大日經),係在闡明「阿字本不生」之理,故可謂胎藏界大日如來之理法身即以此字爲種子,此即大日經疏卷七所謂(大三九‧六五一下)「故毘盧遮那唯以此一字爲真言也」之意。然同書卷七又以阿字爲菩提心之種子,謂持誦阿字者皆有菩提心,並以之希求無上菩提。 以密教諸尊之種子而言,通常各尊皆有象徵引生、攝持佛智之種子及真言,然諸尊中部分並無各別特定之種子,而以阿字充之,此稱通種子真言。 於金剛、胎藏兩部曼荼羅中,阿字又爲胎藏之種子;於法、報、應三身中,阿字爲法身之種子;於佛、蓮華、金剛三部中,阿字爲佛部之種子;於因、行、證、入、方便等五轉之位次中,阿字爲因之種子;於地、水、火、風、空、識等六大之中,阿字爲地大之種子。又密教各種觀法中,以阿字之形音義爲觀想對象之觀法,稱爲阿字觀,乃真言行者最重要之觀法。〔大日經卷三悉地出現品、守護經卷九陀羅尼功德品、瑜伽金剛頂經釋字母品、大智度論卷四十八、卷八十九、大日經疏卷十、卷十二〕(參閱「阿字五轉」3613、「阿字本不生」3615、「阿字觀」3615) <二>悉曇字???(ā,長音)。悉曇十二韻之一,五十字門之一。又作痾、噁。爲阿字五轉中之第二轉,即無點的阿字加上一點(稱爲修行點);以五轉配上五佛,阿字表示南方寶生如來之三摩地,象徵修行之德,故於五轉中,屬於修行位,此係東因發心之說。若以之配當四方,則表示南方之修行門,爲一切法寂靜(梵 āraṇya)之義,故悉曇家多稱此字爲「寂靜之阿字」。此外,此字另有遠離我、自利利他、空、三昧、聖者、少欲知足、清淨、制度、教誨等諸義。〔金剛頂經釋字母品、大日經疏卷十、卷十四〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 Ma-nô-sa 末奴沙 Ưu-ba-ly 優 波 離 á a a á a
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.