tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ á theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4414禪林用語。<一>係用於學人雖欲表現一己之所得,然窮盡言語而無法表達時;或為表示佛法真理是難以言語表達時之用語。臨濟錄勘辨(大四七‧五○四上):「師問杏山:『如何是露地白牛?』山云:『吽吽。』師云:『啞那!』」 <二>表示笑聲、鳥叫聲。又作啞啞。碧巖錄第十四則(大四八‧一五四下):「閻浮樹下笑呵呵,昨夜驪龍拗角折。(非止驪龍拗折,有誰見來?還有證明麼?啞!)」

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 Ma-nô-sa 末奴沙 Ưu-ba-ly 優 波 離 á a a á a
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.