tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ca bái theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5821爲梵漢並舉之詞。歌,歌詠之意;唄,梵語 pāṭha, 意譯爲讚頌、讚歎,又作唄匿。又爲唱唄之意。法華經方便品(大九‧九上):「如是眾妙音,盡持以供養。或以歡喜心,歌唄頌佛德。」〔法華文句記卷五中〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

a bà bà địa ngục a bà dựng ca la a ba lan đa ca quốc a ba lan đa ca quốc a bà lô cát đê xá bà la a bà lư cát dế xá bà la a ba mạt lợi ca a ba mạt lợi ca a ban đề quốc a ban đề quốc
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.