Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ cá theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5881此、這之意。如「箇裏」、「箇人」等。係流行於唐代以後之俗語。此外,亦作爲量詞之用,而置於數詞、指示代名詞之後。如三箇、四箇。或作強調語之用,如碧巖錄第一則(大四八‧一四一中):「道箇佛字,拖泥帶水;道箇禪字,滿面慚惶!」〔馬祖道一禪師語錄、黃檗斷際禪師宛陵錄、鎮州臨濟慧照禪師語錄〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

ca ca ca ca bái ca bái cá biệt cá biệt tính ca bố la hương
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.