tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ dã hồ tinh theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4817禪林用語。原指野狐之精魅能作變幻,以欺誑他人。比喻自稱見性悟道而欺瞞他人者。景德傳燈錄卷十二幽州譚空和尚章(大五一‧二九四下):「有尼欲開堂說法。師曰:『尼女家不用開堂。』尼曰:『龍女八歲成佛又作麼生?』師曰:『龍女有十八變,汝與老僧試一變看。』尼曰:『變得也,是野狐精!』」碧巖錄第九十三則(大四八‧二一七上):「僧問大光:『長慶道:因齋慶讚,意旨如何?』大光作舞,僧禮拜。光云:『見箇什麼便禮拜?』僧作舞,光云:『這野狐精!』」〔古尊宿語錄卷七〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

a bà dựng ca la a bà lư cát dế xá bà la a bạt da chỉ ly a da cát lị bà a da hạ hàm a dạ kiện đa a da luận a da mục khư quốc a da mục khư quốc a da đát na
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.