tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ dã theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4816悉曇字???(ya)。悉曇五十字門之一,四十二字門之一。又作夜、也、耶、邪、計。大品般若經卷五取梵語 yathāvat(意譯為實、正)之字首,釋 ya 為入諸法如實不生;大日經卷二取梵語 yāna(意譯為乘)釋之為一切諸法一切乘不可得。舊華嚴經卷五十七則釋為差別積聚(梵 saṃbhedakūṭa)。〔文殊師利問經卷上字母品、佛本行集經卷十一習學技藝品、大智度論卷四十八、大日經疏卷七〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

a bà dựng ca la a bà lư cát dế xá bà la a bạt da chỉ ly a da cát lị bà a da hạ hàm a dạ kiện đa a da luận a da mục khư quốc a da mục khư quốc a da đát na
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.