tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ích theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4191<一>利益、增進、好處之意。(參閱「利益」2809)  <二>悉曇字凕(i)。又作縊、伊、壹。悉曇十二韻之一,五十字門之一。瑜伽金剛頂經釋字母品(大一八‧三三八中):「伊字門,一切法根不可得故。」(參閱「伊」2152)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Kiếp tận 劫盡 a bà bà địa ngục a ba hội a ba la nhĩ đa a ba la nhĩ đa a ba mạt lợi ca a ba mạt lợi ca a ba na già đê a ba thoại
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.