tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Ích 益 theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

[ja] エキ eki ||| (1) To increase, profit, benefit. (2) Advantage, profit, benefit, growth. One of the hexagrams in the Yijing. [Buddhism] (1) to benefit others (anugraha); for the sake of, one behalf of. (2) Be beneficial, useful, valuable. (3) To augment.
=> 1. Tăng thêm, lợi ích, giúp ích. 2. Lợi ích, bổ ích, tăng tiến. Đồ hình ngôi sao sáu cạnh trong Kinh Dịch [Phật học] 1. Lợi lạc cho người khác (s: anugraha). Vì lợi ích cho, thay mặt cho. 2. Có lợi ích, hữu ích, có giá trị. 3. Làm tăng lên.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Kiếp tận 劫盡 a bà bà địa ngục a ba hội a ba la nhĩ đa a ba la nhĩ đa a ba mạt lợi ca a ba mạt lợi ca a ba na già đê a ba thoại
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.