tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Ka-na Kha-la theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

S: kanakhalā;
Một Du-già ni tất-đạt (s: yoginī siddhā) trong 84 vị Tất-đạt Ấn Ðộ, có lẽ sống trong thế kỉ thứ 9.
Ka-na Kha-la là cô em gái của Mê-kha-la (s: me-khalā), xem chuyện kể chung với chị.
Bài ca ngộ đạo của Ka-na Kha-la như sau:
Ta đã tu Nhẫn nhục,
một phép tu bất hoại,
hạnh nguyện như kim cương.
Cưỡi trên dòng tâm thức,
rồi thi triển quyền năng,
trên xác thân con người.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 a dạ kiện đa a da mục khư quốc a da mục khư quốc a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh a di đà cổ âm thanh vương đà la ni kinh a di đà kinh
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.