Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ la bố lâm sá theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

6673位於西藏拉薩西郊拉薩河北岸。羅布,藏語意為寶貝;林卡,意為林園;羅布林卡,意即寶貝園,又譯為珍珠苑。清乾隆二十年(1755),達賴七世建立此園,作為夏季休憩之所,後迭經擴建,成為歷代達賴喇嘛之夏宮。其庭園建築之面積達三十六萬平方公尺,內有達旦明久頗章(新宮)、湖心宮等。達賴喇嘛常於新宮內登座講經。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

la la la la la la la la la bà la bà
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.