tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ la theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(攞) Phạm: La. Cũng gọi Trà. Là 1 trong 50 chữ cái của mẫu tự Tất đàm. Phẩm Tự mẫu trong kinh Văn Thù Sư Lợi Vấn Quyển thượng (Đại 14, 498 trung), nói: La là chữ cuối cùng trong 50 chữ cái Tất đàm, sau chữ này thì các pháp không thể diễn tả được nữa. Kinh Đại Bát Niết Bàn quyển 8 (bản Nam) (Đại 12, 655 thượng), nói: La nghĩa là ma, vì vô lượng ác ma không thể phá hủy kho tàng bí mật của Như Lai nên gọi là La. Lại nữa, vì thị hiện tùy thuận thế gian mà có cha mẹ, vợ con nên gọi là La. Chữ màra, trong tiếng Phạm không có chữ La, nhưng trong kinh Phệ đà thì dùng chữ La, có khi biến hóa thành La. Chữ La này chính là từ ra (trong màra) chuyển hóa mà thành.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 a bà dựng ca la a ba la a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ba la nhĩ đa a ba la nhĩ đa a ba lan đa ca quốc a ba lan đa ca quốc a bà lô cát đê xá bà la
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.