tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ma theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5953<一>悉曇字???(ba)。悉曇五十字門之一,四十二字門之一。又作摩、波、婆。瑜伽金剛頂經釋字母品(大一八‧三三九上):「???,麽字門,一切法縛不可得故。」方廣大莊嚴經卷四示書品(大三‧五六○上):「唱婆(上聲)字時,出解脫一切繫縛聲。」即因梵語 bandhana(婆陀)爲縛之義,其語首有 ba 字,故古來稱???字爲縛之???字。六十華嚴經卷五十七(大九‧七六五下):「唱婆字時,入般若波羅蜜門,名金剛場。」〔南本涅槃經卷八文字品、大品般若經卷五廣乘品、放光般若經卷四陀鄰尼品、大日經卷二具緣品、佛本行集經卷十一習學技藝品、光讚般若經卷七觀品、文殊師利問經卷上字母品〕 <二>又作磨、摩、嗎、么。(一)爲置於句末之疑問助詞,語錄多用之。禪關策進(大四八‧一一○一上):「次後被問:『日間浩浩作得主麽?』答曰:『作得。』又問:『睡夢中作得主麽?』答云:『作得。』」又用於文中之疑問語句,即含有不定之意味。或有反問、反語之語氣。(二)置於條件句之句末,強調假定等語氣,即「如果…則……」之意。又用於提示主題之時,即「關於……而言,則……」之意。禪關策進(大四八‧一○九八下):「爾諸人要參禪麽?須是放下著。」(三)接尾詞。如甚麽、什麽、那麽、恁麽、作麽、與麽。〔祖堂集卷二「六祖慧能章」〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ma-nô-sa 末奴沙 a bà ma a ba ma la a ba mạt lợi ca a ba mạt lợi ca a bà sa ma la a ba tất ma la a bộ đàm a chất mục đa a da hạ hàm
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.