tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ na bà ma lợi theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3026梵語 navamālikā。又作那縛忙里迦、新摩利迦。意譯如次第華。學名 Jasminum sambac。為素馨類之蔓延植物。其枝蔓延,纏繞他物,葉少,其花小而白,可製香油、香水。與摩利迦、大摩利迦皆為同種之植物。摩利迦,梵語 mallikā 或 mālikā。又作摩魯迦、摩利、末利、茉莉、奈花。意譯為次第華、游子、藤,或意譯為鬘,以其花可造鬘,故有此名。 勝鬘寶窟卷上本(大三七‧一○上):「末利夫人者,亦云摩利。此是華名。江南有中寺安法師,多所博識,云此華色白而形小,故以華為名,此間無物以翻之,猶存末利之稱。」〔法華經卷六藥王菩薩本事品、北本大般涅槃經卷二十一、瑜伽師地論卷十八、慧琳音義卷二十六、卷四十八、翻梵語卷十〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ấn khế 印契 Kiếp tận 劫盡 Ma-nô-sa 末奴沙 a bà bà địa ngục a bà dựng ca la a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ba la nhĩ đa a ba la nhĩ đa a ba lan đa ca quốc
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.