Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ổ ba đà da theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5685梵語 upādhyāya,巴利語 upajjhāya。又作優波陀訶、塢波陀耶、憂波弟耶、郁波弟耶夜、鄔婆提耶。意譯爲親教師、近誦、依學。與「和尚」同義。以弟子年少,不離於師,常隨常近,受經而誦,故稱近誦;又以弟子依於師家而出道習業,故又稱依學。〔菩提資糧論卷五、玄應音義卷二十三〕(參閱「和尚」3124)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.