tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ô theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

2471<一>悉曇字???(ū)。又作烏、汙、憂、優、鄔、甌。悉曇十二韻之一,五十字門之一。瑜伽金剛頂經釋字母品釋污字為「一切法損減不可得」之義;方廣大莊嚴經卷四釋之為「一切眾生智慧狹劣」之義。蓋污字之損減、狹劣之義,係由梵語 ūna(意譯損減、狹劣)之轉釋而來。自古以來為簡別「譬喻之塢字」???(ū),而稱此污字為「損減之污字」。又守護國界主陀羅尼經卷九,釋污字為報身之義。日本空海於吽字義中釋污字為不可得之義(大七七‧四○五中)損減:「雖云無明住地無邊際,我慢須彌無頭頂,而一心虛空,本來常住,不損不減是則污字實義也。(中略)今以佛眼觀之,佛與眾生同住解脫之床,無此無彼,無二平等,不增不減,周圓周圓,既無勝劣增益之法,何有上下損減之人,果名污字實義。」〔文殊師利問經卷上字母品、北本大般涅槃經卷八、悉曇字記〕(參閱「塢」5437) <二>悉曇字???(o)。又作烏、嗚、奧、汙。悉曇十二韻之一,五十字門之一。瑜伽金剛頂經釋字母品釋之為「一切法瀑流不可得」。蓋污字釋為瀑流之義,係由梵語 ogha(意譯瀑流)轉釋而來。又北本大般涅槃經卷八釋之為煩惱之義;文殊師利問經卷上字母品釋之為取之義。〔佛本行集經卷十一、大方等大集經卷十、文殊問經字母品第十四〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ma-nô-sa 末奴沙 á (hoạ) a ba hội a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ba lan đa ca quốc a ba lan đa ca quốc a bà lô cát đê xá bà la a ba mạt lợi ca a ba mạt lợi ca
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.