Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ổ theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5436悉曇宇???(u)。又作烏、汙、優、屋。悉曇十二韻之一,五十字門之一。金剛頂經釋字母品謂,塢字門,表一切法譬喻不可得。又方廣大莊嚴經卷四謂,唱烏字時,出「世間諸惱亂事之聲」(梵 upadrava-bahulaṃ jagat)。另據文殊師利問經卷上字母品載,塢字含有荒亂、逼迫、譬喻等諸義。北本大般涅槃經卷八則釋之爲最上最勝(梵 uttama)之義。又爲簡別於表示「減損之義」之「污」字,自古以來多稱此字爲「譬喻之塢字」。〔佛本行集經卷十一、文殊問經字母品第十四、悉曇字記〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.