Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn địa tu theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5512(Windisch, Ernst; 1844~1918)德國印度學與語言學學者。爲來比錫大學教授(1871~1918),曾前往海德堡大學與斯特拉斯堡(Strasbourg)大學講學,所著之梵文學史(Geschichte der Sanskritphilologie und indischen Altertumskunde, 2 vols.),飲譽學界。又曾與戴爾卜魯克(Delbruck)共同研究而有下列著作陸續問世:梵語與希臘語之接續法、願望法之研究(1871)、愛爾蘭(Ireland)語最早之文典(1879)、塞爾特(Celt)語之研究(1880)、古代印度劇之起源與希臘劇之影響、Iti-vuttaka(1890)、佛陀誕生年代考。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.