Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn đường ma nhai theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5514位於河南陝縣西南溫塘村南斷層山崖壁上。佛像全部數十尊,均爲唐代之作品。較大之佛龕有四個。第一龕高八十八公分,內雕一菩薩立像,面部已毀,但仍可看出面形稍長而豐滿,耳垂近肩,上身袒露,胸前有項鍊,下身著裙,龕外有宋人之題名。第二龕呈火焰狀,高二點三公尺,內有觀音立像一尊,上身袒露,胸前掛瓔珞,下身著裙,足登蓮臺,姿態優美,有唐大曆九年(774)之銘刻。第三龕刻一菩薩立像。第四龕高一點七六公尺,呈火焰狀,內雕一佛二菩薩,三像皆足登蓮臺,蓮梗相連,造像修長,菩薩身著長瓔珞。另有若干小佛龕。近年來又發現數個未完成之佛龕,龕間有唐代之銘記。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.