Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn thất theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5512爲溫浴而設之浴室。印度人重視身體之清淨,且因暑熱,不絕洗沐之事,隨處鑿池,以俟行人洗浴。大抵健康者行水浴,老幼及病者行溫浴。據有部毘奈耶雜事卷三載,營造溫室之法,內寬外窄,中高一丈許,下闊七、八尺,一畔設出入之口,其口附扉。中央掘地置爐,燒炭或柴。入浴必於食前,身上必著裙。此外,道宣於所著教誡律儀中,詳舉入溫室之法十六條。〔溫室洗浴眾僧經、十誦律卷三十九、南海寄歸內法傳卷三〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.