Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn túc theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5513西域古國名,相當於現今之烏什(Uch-Turfan)。位於新疆天山之南麓,喀什噶爾(Kashgar)之東北,阿克蘇(Aksu)之西。漢武帝(140 B.C.~ 88 B.C.在位)時,曾遣使至此國。王莽時,姑墨王丞殺此國王,併吞此國。三國時代,隸屬龜玆國,當時龜玆國最強大,崇信佛法。國內有寺,稱溫宿王伽藍,係溫宿王所建,宗教上與龜玆之關係甚深。鳩摩羅什說服此國之道士,名聲四播,龜玆王親自來此國,迎羅什歸國,廣說諸經。〔梁高僧傳卷二、魏志卷三十、魏書列傳第九十、西域聞見錄卷二〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.