Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ôn tuyền tự theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5513請參閱 溫室洗浴眾僧經 位於四川重慶北溫泉公園。建於南朝宋景平元年(423),曾蒙皇帝賜以「崇勝禪院」之額,後改爲鐵瓦殿。鐵瓦殿爲明代建築,殿中存有宋、明、清諸代之石刻。大殿有清朝大學士張鵑鵬所題「天外思波」之橫題,殿下左右兩方並各有溫泉湧出。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.