Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ông già đông theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4283(1915~1978)臺灣彰化人。法號達道。早年信佛,曾於臺中經營電器事業,頗熱心於地方公益、育孤濟貧等善舉,故「翁大善人」之名不脛而走。民國四十九年(1960)膺選全國十大好人好事代表,並二度膺選全國敬軍模範。一生以信佛、布施、弘法、護法為職志。嘗從事電臺講經,並深入僻壤巡迴布教。曾任中國佛教會常務理事、中國佛教會臺灣省臺中市支會理事長、大覺院董事長兼住持等職。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.