Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ phá hạ theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(破夏) I. Phá Hạ. Cũng gọi Phá an cư. Hạ an cư chưa kết thúc mà nửa chừng bỏ dở. Trong 9 tuần (90 ngày), chúng tăng không được ra ngoài khu vực đã được kết giới. Nếu nửa chừng mà bỏ thì không thể đạt thành viên mãn, nên gọi là Phá hạ. II. Phá Hạ. Chỉ cho việc an cư đã qua được nửa mùa hạ. [X. Tứ phần luật san phồn bổ khuyết hành sự sao Q.thượng, phần 4; môn Thời tiết trong Thiền lâm tượng khí tiên].

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Pa-cha-ri-pa Pa-li pabbata padumuttara pali ngữ Pan-ka-ja-pa panga Pāṇini paramartha passi
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.