Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ phá theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4230因明用語。敵者(問難者)就立者(立論者)所立之三支,指斥其過誤,稱為破。己所用以破斥他人主張之言論,確有破斥之力量,能將對方之立論摧毀者,稱為能破。他人有所主張時,若發現其理論不圓滿,證明不夠確切,於實質與形式上有過失時,指出其過失所在,摧毀其立論,便成能破。故能破即為破邪。為與「似能破」分別起見,亦稱真能破。能破時,破者為「自」,原立論者與證義者為「他」。能破使原立論者和證義者了悟原立論之是非,故有「悟他」之作用。〔因明入正理論悟他門淺釋〕(參閱「似能破」2774、「真能破」4218)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Pa-cha-ri-pa Pa-li pabbata padumuttara pali ngữ Pan-ka-ja-pa panga Pāṇini paramartha passi
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.