tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ra theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

To come (go—get) out—To exit—To leave. 1) Ra Công: To invest by offering labor—To take pains to do something. 2) Ra Dấu: To sign (signal). 3) Ra Đi: To depart—To start (away—off—out) one's way—To leave. 4) Ra Đi Nhẹ Tợ Lông Hồng: To leave the secular world as lightly as a feather at the end of one's life. 5) Ra Điều: To appear as if (one knew everything). 6) Ra Đời: To be born—To come into this world. 7) Ra Gì: To be worth something. 8) Ra Hiệu: See Ra Dấu. 9) Ra Hồn: See Ra Gì. 10) Ra Khỏi: See Ra. 11) Ra Lệnh: To command—To order. 12) Ra Mắt: To report oneself to—To appear before—To present. 13) Ra Mặt: To appear—To show oneself. 14) Ra Ngoài: See Ra. 15) Ra Người: To be worth of being a man. 16) Ra Oai: To put on airs. 17) Ra Rả: Without interruption—Incessantly—Ceaselessly. 18) Ra Sức: To make every effort to do something. 19) Ra Tài: To show one's talent. 20) Ra Tay: To set about—To begin to do something. 21) Ra Uy: See Ra Oai. 22) Ra Về: To return—To go back.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

a bệ bạt trí a bệ bạt trí a bệ bạt trí a bệ bạt trí bồ tát A Bệ Bạt Trí, A Tì Bạt Trí a bộ triệu nhất a cá ni trá a ca ni trá (thiên) a ca ni trá thiên a ca ni trá thiên
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.