Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ sa bà tức tịch quang theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4077謂充滿瓦礫荊棘之娑婆世界即真常究竟之寂光土。凡寂光土之體,具法身、般若、解脫三德,若以眾生之見,則為惑、業、苦之三道。因此,雖為真常究竟之淨土,然非謂離此充滿瓦礫荊棘之娑婆世界而有一別體存在,故以果佛之眼觀之,此娑婆世界即寂光淨土。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

sa cơ sa côn đát la sa côn đát la Sa Di sa di sa di sa di sa di sa di sa di giới
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.