Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ sa duy đức lợi theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4078<一>梵名 Savitṛ。吠陀中顯現太陽功能方面之神,或即指太陽。意為鼓舞者、生殖者、創造者。其形像,全身金色,乘金色車,馳騁於上下界,能將人由睡眠中喚醒,夜間則能使人入睡,並能令神、人不死,引導死者靈魂升天,極受婆羅門教之崇拜。 <二>原為吠陀中贊美娑維德利贊歌之名稱,一般稱為伽耶德利(梵 Gāyatrī)。後來成為女神名,又或為梵天之妻、女,或為火神阿耆尼之妻,亦有說為獨立之神,具三頭,手持念珠、拂塵與書。 <三>為印度兩大史詩之一摩訶婆羅多(梵 Mahābhārata)插話「娑維德利」中女主角之名字。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

sa sa sa sa sa bà sa bà sa bà sa bà bà sa bà bà sa bà bà
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.