Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ tả chân theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5978即描繪真實之相貌,尤指人物相貌,乃今所謂肖像畫。法苑珠林卷三十三述意部第一(大五三‧五三七中):「昔優填初刻栴檀,波斯始鑄金質,皆現寫真容,工圖妙相故。」即敘述雕刻相貌之事。唐代以後,佛教界作高僧肖像畫之風更盛,常有勅刻塑畫高僧真相,用以安奉禮敬者。如曆代法寶記卷末附錄「大唐保唐寺和上傳頓悟大乘禪門門人寫真讚文并序」,應係對無住禪師畫像之讚文。〔佛祖歷代通載卷十六、宋高僧傳卷一、卷十四、續傳燈錄卷五〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

tả ta tả tạ tả ta
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.