Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ tà chánh theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(邪正) Tà và chính. Tà là xiên lệch, sai trái; Chính là ngay thẳng, thích đáng. Hết thảy pháp thuận theo tự tính thanh tịnh tạng, gọi là Nội, là Chính; nếu các pháp trái ngược với lí này thì gọi là Ngoại, là Tà. Tà và chính đối nhau nên có các nghĩa đối nhau, như Bát tà đạo bát chính đạo, Tà pháp chính pháp, Tà giáo chính giáo, Phá tà hiển chính, Xả tà qui chính, tất cả đều cho tà là nhân ô nhiễm, chính là nhân thanh tịnh. Luận Cứu cánh nhất thừa bảo tính (Đại 31, 813 thượng) nói: Kẻ ngu si vô trí thì chính pháp cho là phi pháp, lẫn lộn tà chính; còn người có đầy đủ trí tuệ thì khéo phân biệt tà chính. [X. kinh Phật tạng Q.thượng; luận Phật tính Q.4; Tam luận huyền nghĩa Q.thượng; Quán Vô lượng thọ kinh nghĩa sớ Q.trung; Đại thừa pháp uyển nghĩa lâm chương Q.1, phần đầu].

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

tả ta tả tạ tả ta
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.