tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ u thê tự theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3777位於江蘇江寧縣南之祖堂山(牛頭山之南峰)中,距離佛窟寺約八公里餘。又作幽栖寺。係劉宋大明年間所建。唐貞觀十八年(644)法融於寺北之巖下建禪室,棲隱於此,寂滅後亦於此建塔,故世稱其法系爲牛頭禪。後改稱祖堂寺、延壽寺(院)。其後又恢復幽棲寺之舊稱,清朝康熙六年(1667)一度重修。法融之後,牛頭宗五世智威,及其弟子慧忠、玄素等皆住於此,直至近世,法系傳至第四十七世。寺內現有金剛殿、大雄殿、毘盧殿及大小伽藍殿宇、虎爪穴、祖師衣鉢塔等。其中,在大雄殿安奉光緒年間所建之三尊像與觀音像等。寺之左方有祖洞,乃昔時法融降伏蛇神之處。寺後有獻花巖,即法融宣講法華經時百鳥獻花之處。迨至清末,因受太平軍火焚燬,損燬甚鉅。〔宋高僧傳卷八、卷九、景德傳燈錄卷四、金陵梵剎志卷四十四〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 1250 đệ tử a âu a âu a âu a bà bà địa ngục a bà dựng ca la a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ba lan đa ca quốc
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.