Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Uyên lộ theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(鵷鷺, 鴛鷺): nguyên nghĩa là con chim phượng (鵷, uyên) và cò trắng (鷺, lộ). Hai loài chim này khi bay có đường lối chỉnh tề; từ đó nó có nghĩa là trăm quan của triều đình chỉnh tề hàng ngũ. Như trong bài Lạc Chương Nhị Ngự Điện Khánh Hạ Hòa Từ Nhu Ca (樂章二禦殿慶賀禾辭桑歌) của Thanh Sử Cảo (清史稿), quyển 72 có câu: “Quần thần hành lễ phổ bình phủ phất, Chiêu Văn ngưỡng đại quán, tung hô vạn tế hoan, uyên lộ thành hàng ủng bá quan (群臣行禮普平黼黻、昭文仰大觀、嵩呼萬歲歡、鵷鷺成行擁百官, quần thần làm lễ cùng khắp lễ phục, Chiêu Văn ngưỡng trông lên, tung hô vạn tuế, chỉnh tề thành hàng hộ vệ bá quan).”

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 u u ư u ám u ẩn u ẩn u bát la
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.