Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ xà bà lệ theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

6531梵語 jvāla。意譯為熾然。為正法念處經所列三十六種餓鬼之第十九種。據正法念處經卷十六載,此類餓鬼熾火燃身,悲號大叫,奔馳不止;由於彼等過去受貪嫉覆心,故行諸惡業,如以妄語誑人、劫奪他人財物,或攻城掠地、殺害無辜百姓等,故於命終時墮為闍婆隸餓鬼。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Xả xả xả xa xả
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.