Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ xá chi theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3503梵名 Śacī 或 Śaci 或 Śacikā,巴利名 Sujā 或 Sujātā。又作舍之、舍支、釋脂、設芝、設支、娑呬迦。意譯淨量、妙安。乃帝釋天之妃,阿修羅之女。 據雜阿含經卷四十載,舍脂爲帝釋天之第一天后,帝釋因此而稱舍脂鉢低。據玄應音義卷二十五載,舍脂,意爲能縛,謂女人若可愛,能令男子生染著。又據新華嚴經卷四十四載,舍支能於一音之中出千種音。大毘婆沙論卷六十一則載,設芝發諂媚之音時,令洲胤仙人生愛欲,而退失勝定,螺髻隨之墮落。 此外,據大莊嚴論經卷十載,舍之嘗與帝釋共同供養摩訶迦葉。又大三摩惹經載,娑呬迦爲天女之一。〔別譯雜阿含經卷二、北本大般涅槃經卷三十三、正法念處經卷二十五、大智度論卷五十六、慧琳音義卷二十六〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Xả xả xả xa xả
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.