Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ xà dạ ấn theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

6530闍夜,梵語 jaya。又作闍耶。為密教印契之一。意譯作勝印,或得勝印。據陀羅尼集經卷四所說闍夜印之印相為:左右手之小指、無名指、食指等皆屈於掌內,二中指直豎而指尖相拄,二拇指壓於食指中節之上,二腕相合。復謂若吾人作此印後,念觀世音菩薩名號,得令一切菩薩悉皆歡喜。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Xả xả xả xa xả
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.