tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ xa theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

1) Khoảng xa: Distant—Far—Far away. 2) Họ xa: Far off in relation—Distant. 3) Mua bán bằng tín dụng: To buy or sell on credit. 4) Thừa (xe cộ): Car—Vehicle—Wheeled conveyance. 5) Xa cách: To separate—To part from. 6) Xa hoa: Extravagant.

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

a bà lô cát đê xá bà la a bà lư cát dế xá bà la a ca xa a câu lư xá a chất, a xà thế a du đà, a du xà á hê xiết đát la quốc a kì đa sí xá khâm bà la a kì đa sí xá khâm bà la a kỳ đa kỳ xá khâm bà la
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.