Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ na tây khắc theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3024(Nāsik)位於印度西部之都市,面臨德干高原之哥達維利河(梵 Godāvarī)。為印度教之聖地,相對於恒河岸之波羅奈(梵 Vārāṇasī)而言,此地稱為西波羅奈。在西元一世紀頃,案陀羅王國與庫夏哈拉達族(梵 Kṣaharāta)曾為此地相爭。其西南部沿孟買公路約一公里,有二十四處佛教石窟(西元前一世紀至後二世紀),其中有具碑文者,由此可知部分石窟係捐與部派佛教教團者。窟院之樣式及雕刻,在美術史上具有極高之評價。〔E. Lamotte: Histoire du Bouddhīsme Indien, 1958〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

na na na na a lại da mạn đà la na bà ma li na bà ma lợi na bà ma lợi na da na da
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)