Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ na tiên theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3022梵名 Nāgasena,巴利名同。又作那伽斯那、那伽犀那。譯作龍軍。西元前二世紀後半之印度僧。中印度雪山山麓羯蠅揭羅村(梵 Kajaṅgala)婆羅門之子。「那」為「那伽」之略,乃象之梵語。其出生時,家中大象亦生小象,故有此名。初學吠陀,深感婆羅門教學之乏善可陳,轉隨樓漢尊者(巴 Rohaṇa)出家,修學論藏及七部阿毘曇,證得阿羅漢果。後至北印度舍竭國(梵 Sāgala),住於泄坁迦寺,與彌蘭陀王(巴 Milinda)議論,以車與軸、轂、輻等關係為喻,廣說人生無常及善惡報應等佛教教義,彌蘭陀王深為信服,後皈依佛教。此事見於彌蘭陀王問經,漢譯為那先比丘經。 師之思想不出小乘佛教之範疇,為說一切有部思想之端緒,故為原始佛教教理發展史上之重要資料。據巴利文之那先比丘經載,師之出世年代為佛陀入滅後五百年頃,然彌蘭陀王應即希臘之 Menandros 王,若據此推算,其出世年代應為西元前二世紀中葉。又十六羅漢中有名那伽犀那者,未知與師是否同一人。此外,大乘論師中亦有名龍軍者,稱為三身論主。〔雜寶藏經卷九、俱舍論卷三十、解深密經疏卷一、大乘阿毘達磨雜集論述記卷一(窺基)、華嚴經探玄記卷一〕(參閱「那先比丘經」3022)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

na na na na a lại da mạn đà la na bà ma li na bà ma lợi na bà ma lợi na da na da
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)