Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ Nhị Nghi theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(二儀): hay còn gọi là Lưỡng Nghi (兩儀), gồm trời và đất, hay âm và dương. Trong bài Thiên Địa Phú (天地賦) của Thành Công Tuy (成公綏) có câu: “Hà âm dương chi nan trắc, vĩ Nhị Nghi chi xa khoát (何陰陽之難測、偉二儀之奢闊, Sao âm dương thật khó xét, lớn đất trời quả bao la).” Trong bài thơ Thu Hồ Hành (秋胡行) của Tào Tháo (曹操, 155-220) cũng có đoạn rằng: “Minh minh nhật nguyệt quang, hà sở bất quang chiêu, minh minh nhật nguyệt quang, hà sở bất quang chiêu, Nhị Nghi hợp thánh hóa, quý giả độc nhân phủ (明明日月光、何所不光昭、明明日月光、何所不光昭、二儀合聖化、貴者獨人不, rực rỡ ánh trời trăng, nơi nào không chiếu sáng, rực rỡ ánh trời trăng, nơi nào không chiếu sáng, đất trời hợp hóa thánh, người quý một mình chăng ?).”

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

na na na na a lại da mạn đà la na bà ma li na bà ma lợi na bà ma lợi na da na da
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)