Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ xích sắc theo Tự điển Phật học như sau:
có nghĩa là:
3012赤,梵語 lohita。為五色(青、黃、赤、白、黑)之一。有熾燃猛利之義。在密教所說五字、五大之中,赤色為???(ra)字,屬「火大」之色;在五佛之中,為東方寶幢佛之色;在金、胎兩部之中,為金剛界之色;在四種法之中,為降伏法之色。赤色又有愛著之意,故在瑜伽護摩軌中記載,赤色為與敬愛法及鉤召法相應之色。 另據大日經疏卷六載,赤為寶幢如來之色,行者既發菩提心,於明道中降伏魔怨,滅除蓋障;故謂赤色主降伏之德,其性猛利。又以赤有大勤勇之義,故為精進之色,並以之配為信、精進、念、定、慧等五根及五力中之精進力。或謂赤有「心障淨除,光明顯照」之義,亦即「念」之義,故以之配為念根、念力。另於諸經軌中,尚有種種配釋之說。(參閱「五色」1082)
Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.
Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.
Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:
Xả xả xả xả xã xá xà xá xã xaTuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.
STK: 117 002 777 568
Ngân hàng Công thương Việt Nam
(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)