Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ quý sương vương triều theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5277梵名 Kṣāṇa。爲興盛於一世紀末至三世紀中葉之西北印度統一王朝。早期由中亞遊牧民族月氏族族長丘就卻(Kujula, Kadphises Ⅰ.)所統率。至其子閻膏珍(Wema Kadphises)大拓疆土。第三代爲迦膩色迦王,統治印度北部,勢力伸展至中亞、伊朗,創建自阿育王以來之最大強國。與中國、羅馬等亦互有往來。其時,東西文化之交流極盛,該朝因而甚受希臘文化之影響,如醫學、天文學、論理學、佛教藝術等皆受希臘、羅馬之影響。又由於黃金之流入,促進經濟繁榮。學術、文藝亦極興盛。宗教則包容攝取希臘之諸神與波斯之宗教,因而亦融和外來異族文化。時值佛教說一切有部教義大成時代,馬鳴即當時活躍於佛教文學界之不朽人物。並有中亞之學僧陸續至中國從事佛典漢譯。其時,犍馱羅、秣菟羅之佛教美術亦大放異彩。後被興起於三世紀後期之薩珊王朝(Sasan)所滅。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Quả quá quả quả quá qua quả quả quả quá ác
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)