Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ mi gian bạch hào tướng theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3895梵語 bhrū-vivarāntarorṇā-keśa。又作眉間毫相、眉間白毛長好右旋相、潔白右縈相。略稱毫相、白毛相、白毫相。三十二相之一,即如來和菩薩眉間生白毛之相。法華經卷一序品載,佛眉間白毫相放光,照東方萬八千世界,靡不周遍。是知佛眉間之白毫相柔軟清淨,宛轉右旋,發放光明。又優婆塞戒經卷一(大二四‧一○四○上):「爲菩薩時,於無量世宣說正法,實法不虛,是故次得白毫光相。」此乃得白毫相之緣由。而古來佛像彫造,多於眉間嵌入白玉、水晶等,以表示此相。我國大同雲崗石窟之諸大佛像,都嵌入巨大寶石,然大都爲人所盜取。〔佛本行集經卷九、無上依經卷下、往生要集卷中〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ma-nô-sa 末奴沙 ma ma mả ma ma ma
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)