Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ phả theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5948悉曇字???(pha)。悉曇五十字門之一,四十二字門之一。又作叵、發、葩、破、娑頗。經典中對此字義之解釋有二:(一)係梵語 phala(音譯頗羅,意譯果)之字首。就果之義而作諸說者,如大品般若經卷五廣乘品載,頗字門,謂入諸法遍不可得之故;大智度論卷四十八就上舉廣乘品之文而釋之爲:若聞頗字,即了知一切法因果皆空。方廣大莊嚴經卷四示書品亦說,唱頗字時,得果入現證聲(梵 phala-pratisākṣāt-kriyā-śabda)。 (二)係梵語 phena(音譯沛奴,意譯聚沫)之字首。依聚沫之義而作說者,如瑜伽金剛頂經釋字母品載,頗字門,謂一切法不堅,猶如聚沫之易碎易散。大日經卷二具緣品亦以頗字義爲聚沫。〔佛本行集經卷十一習學技藝品、光讚般若經卷七觀品、文殊師利問經卷上字母品、大日經疏卷七〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Pa-cha-ri-pa Pa-li pabbata padumuttara pali ngữ Pan-ka-ja-pa panga Pāṇini paramartha passi
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.