tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ta theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

5396悉曇字???(tsa)。四十二字門之一。又作蹉、縒、哆娑。大智度論卷四十八(大二五‧四○九上):「若聞蹉字,即知一切法無慳無施相;末蹉羅,秦言慳。」蓋梵語 mātsarya(末蹉羅)爲慳、嫉之義,其中含有蹉(tsa)字,故有此說。又光讚般若經卷七舉盡滅,放光般若經卷四舉死亡,大般若經卷五十三舉勇健性,守護國界主陀羅尼經卷三舉勇猛等諸義,又新華嚴經卷七十六舉出修行趣入一切功德海之義。華嚴經隨疏演義鈔卷八十九(大三六‧六九一上):「縒字別譯爲哆婆(疑作娑)字,若會經者勇健方能修入功德。智論云:『若聞縒字,即知一切法無慳無施;以末縒羅,此言慳故。』釋曰:『無慳最勇健,施爲行首,勇而能行,故偏說耳。』」〔大方廣佛華嚴經入法界品四十二字觀門、慧琳音義卷二〕

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Kiếp tai 劫災 Kiếp tận 劫盡 1250 đệ tử á (hoạ) á a a a! a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a bà lô cát đê xá bà la a bà lư cát dế xá bà la
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.