Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ tính tướng theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

3231指體性與相狀。不變而絕對之真實本體,或事物之自體,稱爲性;差別變化之現象的相狀,稱爲相。據大智度論卷三十一載,關於性相之區別有二說:(一)性與相無異,僅係名稱有別,說性即說相,說相即說性,如說火性即說熱相,說熱相即說火性。故性與相有時可以互用,如「諸法實相」一語,即謂諸法實性。(二)性相有別,性爲其體,相爲可識,如持釋氏之戒爲性,剃髮染衣爲相,性與相有內外、遠近、初後等差別。 研究萬象之性與相之關係,稱爲性相學。以本體與道理爲中心,而探求萬象與人生之宗派,稱爲性宗或法性宗,如三論宗、華嚴宗等。以現象的變化差別之相狀爲主題而加以考究之宗派,稱爲相宗或法相宗,如俱舍宗、唯識宗等。主張兩者有關連性而加以融合者,稱爲性相融會。

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

tả tả ta tạ tả ta
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.

CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT

Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.

STK: 117 002 777 568

Ngân hàng Công thương Việt Nam

(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)