tự điển phật học online
Tự điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ bà theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

(婆) Chữ Tất Đàm (bha). Là một trong năm mươi chữ cái, một trong bốn mươi hai chữ cái Tất Đàm. Nghĩa tóm tắt như sau:1. Về tướng chữ nông cạn thì giải nghĩa là Hữu...(có), về nghĩa chữ sâu kín thì giải nghĩa là Hữu bất khả đắc.... ..... (có chẳng thể được). Kinh Đại Nhật quyển 2 và kinh Phương Quảng Đại Trang Nghiêm quyển 4 bảo, nghĩa hữu(có) là giải thích từ chữ Phạmbhava (phiên âm Bà Phạ). 2. Kinh Đại Phẩm Bát Nhã quyển 5 và luận Đại Trí Độ quyển 48, giải nghĩa là phá hoại, là giải thích từ chữ Phạm Bhaíga (phiên âm Bà Già) 3. Kinh Niết Bàn (bản Bắc) quyển 8 giải nghĩa là gánh vác, là chuyển thích từ nghĩa chữ Phạm Bharam. 4. Kinh Hoa Nghiêm (bản dịch mới) quyển 76, giải thích là cung điện, là theo nghĩa của chữ Phạm Bhavana. 5. Kinh Đại Nhật quyển 6 và kinh Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà La Ni quyển 3, giải nghĩa là tu tập, quán tập, quán tưởng, là giải thích từ chữ Phạm Bhàvanà (phiên âm Bà Phạ Na). [X. kinh Quang Tán Bát Nhã Q.7 Quán phẩm; Đại Nhật kinh Sớ Q.7]. (xt. Tất Đàm).

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ưu-ba-ly 優 波 離 a ba ba a bà bà địa ngục a bà dựng ca la a ba hội a ba la a ba la la long tuyền a ba la la long tuyền a ba la nhĩ đa a ba la nhĩ đa
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.