Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ luỵ theo Tự điển Phật học như sau:
có nghĩa là:
5607敘述死者生前德行之文體。明代徐師曾之文體明辨卷六十誄條云:「誄者,累也,累列其德行稱之。周禮大祝作六辭,其六曰誄,即此文體。」於佛教典籍中,例如廣弘明集卷二十三所標示之諸僧誄行狀,其中收錄有東晉丘道護之道士支曇諦誄、釋僧肇之鳩摩羅什法師誄、劉宋釋慧琳之武丘法綱法師誄、劉宋謝靈運之曇隆法師誄、謝靈運之廬山慧遠法師誄、劉宋張暢之若邪山敬法師誄、南齊釋慧林之新安寺釋玄運法師誄。其文體係初置序文,再敘述行誼傳歷等,終置「乃作誄曰」或「誄曰」等句,而揭以四言四句之韻文。其中如「鳩摩羅什法師誄」之序文,即爲推知其寂年之珍貴資料。
Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.
Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.
Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:
la la la la la la la la la bà la bàTuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.
STK: 117 002 777 568
Ngân hàng Công thương Việt Nam
(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)