Thứ tư, 24/04/2019 11:03 (GMT +7)

| Hà Nội 34°C /57%

DỮ LIỆU
Từ điển phật học online
Từ điển Phật học được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa . Ý nghĩa của từ ô câu bà nga đồng tử theo Tự điển Phật học như sau:

có nghĩa là:

4178烏俱婆誐,梵名 Ukubhaga。又作憂丘婆丘童子。為密教不動明王之使者八大童子之第五。此尊係由不動真言之歸命句中所衍生者,通常表不動之金剛波羅蜜(菩提心行);其烏俱婆誐一詞,乃含超越住世之義。此尊之形像,頂戴五股冠,現暴惡之相,身呈金色,右手執金剛杵,左手結拳印,立於岩上。〔聖無動尊八大童子祕要法品〕(參閱「八大金剛童子」272)

Trên đây là ý nghĩa của từ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.

Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:

Ô ô ô ô ở ẩn ồ ạt ô ba ô ba
Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.